5.1 - CÁP CXE/AWA - 1 LÕI CXE/AWA CABLE – 1 CORE.  

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Đường kính sợi giáp danh định

Chiều dày vỏ danh định

Đường kính tổng gần đúng (*)

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal area

Structure

Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

Nominal diameter of armour wire

Nominal thickness of sheath

Approx. overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

kg/km

50

CC

8,3

0,387

1,0

1,25

1,5

18,2

684

70

CC

9,9

0,268

1,1

1,25

1,5

20,0

910

95

CC

11,7

0,193

1,1

1,25

1,6

22,0

1187

120

CC

13,1

0,153

1,2

1,6

1,7

24,5

1502

150

CC

14,7

0,124

1,4

1,6

1,7

26,5

1802

185

CC

16,4

0,0991

1,6

1,6

1,8

28,8

2197

240

CC

18,6

0,0754

1,7

1,6

1,9

31,4

2788

300

CC

21,1

0,0601

1,8

1,6

1,9

34,1

3409

400

CC

24,2

0,0470

2,0

2,0

2,1

39,2

4413

500

CC

27,0

0,0366

2,2

2,0

2,2

42,6

5510

630

CC

30,8

0,0283

2,4

2,0

2,3

47,4

6984

– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.