5.1 – CÁP CXE/FR-LSHF - 1 ĐẾN 4 LÕI. CXE/FR-LSHF CABLE – 1 TO 4 CORES.  

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng (*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

Tiết diện

danh định

Kết cấu

Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal

area

Structure

Approx. conductor

diameter

Max. DC resistance at 200C

Nominal thickness of insulation

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

1

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

6,9

13,0

13,6

14,7

55

185

207

244

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

7,3

13,9

14,6

15,8

68

223

255

304

4

7/0,85

2,55

4,61

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

7,9

14,9

15,8

17,1

87

275

321

389

6

7/1,04

3,12

3,08

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

8,4

16,1

17,0

18,4

110

339

403

493

10

7/1,35

4,05

1,83

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

9,4

17,9

19,0

20,7

156

461

562

697

16

CC

4,75

1,15

0,7

1,4

1,8

1,8

1,8

10,1

18,5

19,7

21,6

212

520

678

865

25

CC

6,0

0,727

0,9

1,4

1,8

1,8

1,8

11,7

21,8

23,3

25,6

313

761

1006

1293

35

CC

7,1

0,524

0,9

1,4

1,8

1,8

1,8

12,8

24,0

25,6

28,2

410

986

1317

1701

50

CC

8,3

0,387

1,0

1,4

1,8

1,8

1,9

14,2

26,8

28,7

31,8

535

1280

1723

2246

70

CC

9,9

0,268

1,1

1,4

1,8

1,9

2,0

16,0

30,4

32,8

36,4

741

1754

2396

3130

95

CC

11,7

0,193

1,1

1,5

2,0

2,0

2,1

18,0

34,4

36,8

40,9

1001

2358

3221

4215

120

CC

13,1

0,153

1,2

1,5

2,1

2,1

2,3

19,6

37,8

40,5

45,6

1241

2923

4006

5287

150

CC

14,7

0,124

1,4

1,6

2,2

2,3

2,4

21,8

42,0

45,6

50,7

1527

3594

4968

6501

185

CC

16,4

0,0991

1,6

1,6

2,3

2,4

2,6

23,9

46,8

50,4

56,1

1888

4471

6158

8086

240

CC

18,6

0,0754

1,7

1,7

2,5

2,6

2,8

26,5

52,0

55,9

62,4

2445

5756

7956

10454

300

CC

21,1

0,0601

1,8

1,8

2,7

2,8

3,0

29,4

57,8

62,2

69,7

3043

7162

9907

13049

400

CC

24,2

0,0470

2,0

1,9

2,9

3,1

3,3

33,1

65,2

70,7

78,8

3866

9105

12659

16622

500

CC

27,0

0,0366

2,2

2,0

-

-

-

36,5

-

-

-

4918

-

-

-

630

CC

30,8

0,0283

2,4

2,2

-

-

-

41,1

-

-

-

6327

-

-

-

– CC : Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor. – (*) : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. – (*) : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products. Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.